繁殖
[fán zhí] [繁 殖]
sinh sản; sinh sôi
生物产生后代使种族延续
春天天气变暖,正是许多动物繁殖的季节。
chūn tiān tiān qì biàn nuǎn, zhèng shì xǔ duō dòng wù fán zhí de jì jié.Mùa xuân thời tiết ấm lên, chính là mùa sinh sản của nhiều loài động vật.
您说得对,一旦冷链断裂超过两小时,细菌就会迅速大量繁殖。
nín shuō de duì, yí dàn lěng liàn duàn liè chāo guò liǎng xiǎo shí, xì jūn jiù huì xùn sù dà liàng fán zhí.Thầy nói đúng ạ, một khi chuỗi lạnh bị đứt gãy quá hai tiếng thì vi khuẩn sẽ sinh sôi nhanh với số lượng lớn.
Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…这种植物的繁殖能力正在逐年衰退。
zhè zhòng zhí wù de fán zhí néng lì zhèng zài zhú nián shuāi tuì.Khả năng sinh sản của loài thực vật này đang suy giảm qua từng năm.
实验表明,水温的变化会显著影响该类生物的繁殖。
shí yàn biǎo míng, shuǐ wēn de biàn huà huì xiǎn zhù yǐng xiǎng gāi lèi shēng wù de fán zhí.Thí nghiệm chỉ ra rằng sự thay đổi nhiệt độ nước sẽ ảnh hưởng rõ rệt đến việc sinh sản của loài sinh vật này.