生殖
[shēng zhí] [生 殖]
sinh sản; phát triển mạnh
生殖系干预不同于体细胞治疗,这一改动会不可逆地渗入人类基因库。
shēng zhí xì gān yù bù tóng yú tǐ xì bāo zhì liáo, zhè yì gǎi dòng huì bù kě nì dì shèn rù rén lèi jī yīn kù.Can thiệp dòng mầm sinh dục khác với trị liệu tế bào soma, thay đổi này sẽ thẩm thấu không thể đảo ngược vào vốn gen nhân loại.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味王老师,听说部分机构试图给生殖系基因编辑松绑,这简直不可理喻。
wáng lǎo shī, tīng shuō bù fen jī gòu shì tú gěi shēng zhí xì jī yīn biān jí sōng bǎng, zhè jiǎn zhí bù kě lǐ yù.Thầy Vương, nghe nói một số cơ quan đang tìm cách nới lỏng chỉnh sửa gen dòng mầm, điều này thật không thể hiểu nổi.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người你的想法我理解,但直接修改生殖细胞系,国际学界在伦理上向来极其审慎。
nǐ de xiǎng fǎ wǒ lǐ jiě, dàn zhí jiē xiū gǎi shēng zhí xì bāo xì, guó jì xué jiè zài lún lǐ shàng xiàng lái jí qí shěn shèn.Suy nghĩ của em thầy hiểu, nhưng trực tiếp can thiệp vào dòng tế bào mầm thì giới học thuật quốc tế xưa nay luôn vô cùng thận trọng về mặt đạo đức.
Trong bài: Giới hạn đạo đức chỉnh sửa gen dòng mầm điều trị bệnh di truyền · 与其……毋宁……