殖
[zhí]
sinh trưởng; sinh sản
农民真聪明,这样既能种菜又能养殖。
nóng mín zhēn cōng ming, zhè yàng jì néng zhòng cài yòu néng yǎng zhí.Nông dân thật thông minh, như vậy vừa có thể trồng rau vừa có thể chăn nuôi.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…这个村庄主要靠养殖蜜蜂致富。
zhè ge cūn zhuāng zhǔ yào kào yǎng zhí mì fēng zhì fù.Ngôi làng này làm giàu chủ yếu nhờ nuôi ong.
您说得对,一旦冷链断裂超过两小时,细菌就会迅速大量繁殖。
nín shuō de duì, yí dàn lěng liàn duàn liè chāo guò liǎng xiǎo shí, xì jūn jiù huì xùn sù dà liàng fán zhí.Thầy nói đúng ạ, một khi chuỗi lạnh bị đứt gãy quá hai tiếng thì vi khuẩn sẽ sinh sôi nhanh với số lượng lớn.
Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…