养殖【養殖】
[yǎng zhí] [养 殖]
nuôi trồng; sự nuôi trồng; phát triển
培育并繁殖水产或动植物。
沿海地区的渔民主要依靠人工养殖海产品为生。
yán hǎi dì qū de yú mín zhǔ yào yī kào rén gōng yǎng zhí hǎi chǎn pǐn wéi shēng.Ngư dân vùng ven biển chủ yếu sống dựa vào việc nuôi trồng hải sản nhân tạo.
农民真聪明,这样既能种菜又能养殖。
nóng mín zhēn cōng ming, zhè yàng jì néng zhòng cài yòu néng yǎng zhí.Nông dân thật thông minh, như vậy vừa có thể trồng rau vừa có thể chăn nuôi.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…这种做法太短视了,养殖环境里的耐药菌株肯定已经大量蓄积。
zhè zhǒng zuò fǎ tài duǎn shì le, yǎng zhí huán jìng lǐ de nài yào jūn zhū kěn dìng yǐ jīng dà liàng xù jī.Cách làm này quá thiển cận, các chủng vi khuẩn kháng thuốc trong môi trường chăn nuôi chắc chắn đã tích tụ khối lượng lớn.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致预防家禽流感是春季养殖的重点。
yù fáng jiā qín liú gǎn shì chūn jì yǎng zhí de zhòng diǎn.Phòng chống cúm gia cầm là trọng tâm chăn nuôi vào mùa xuân.