养老金【養老金】
[yǎng lǎo jīn] [养 LÃO 金]
lương hưu
退休后按月领取的养老保险金
按时足额缴纳社保,退休后才能领取足够的养老金。
àn shí zú é jiǎo nà shè bǎo, tuì xiū hòu cái néng lǐng qǔ zú gòu de yǎng lǎo jīn.Đóng bảo hiểm xã hội đúng hạn và đủ mức thì sau khi nghỉ hưu mới nhận đủ lương hưu.
是吗?具体的养老金收支缺口预测情况如何?
shì ma? jù tǐ de yǎng lǎo jīn shōu zhī quē kǒu yù cè qíng kuàng rú hé?Vậy sao? Tình hình dự báo thâm hụt thu chi quỹ dưỡng lão cụ thể như thế nào?
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免退休人员每月都能领取到养老金。
tuì xiū rén yuán měi yuè dōu néng lǐng qǔ dào yǎng lǎo jīn.Nhân viên nghỉ hưu mỗi tháng đều có thể lĩnh tiền dưỡng lão.
记住,我们宁可选择稳妥的低收益产品,也不要拿养老金去冒破坏性风险。
jì zhù, wǒ men nìng kě xuǎn zé wěn tuǒ de dī shōu yì chǎn pǐn, yě bú yào ná yǎng lǎo jīn qù mào pò huài xìng fēng xiǎn.Nhớ kỹ, chúng ta thà chọn sản phẩm lợi nhuận thấp mà ổn thỏa, cũng không được lấy tiền dưỡng lão đi mạo hiểm rủi ro mang tính phá hoại.
Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…