押金
[yā jīn] [押 金]
tiền đặt cọc; thanh toán trước
预先交付用作担保的钱款
租房时你需要先缴纳一个月押金。
zū fáng shí nǐ xū yào xiān jiǎo nà yí gè yuè yā jīn.Khi thuê nhà bạn cần nộp trước một tháng tiền cọc.
有的。关于押金退还的条件,我有些不明白。
yǒu de. guān yú yā jīn tuì huán de tiáo jiàn, wǒ yǒu xiē bù míng bái.Có ạ. Về điều kiện hoàn trả tiền đặt cọc, em có chỗ chưa hiểu rõ.
Trong bài: Thắc mắc về điều khoản hợp đồng thuê nhà · 关于诉求除了退还押金,还要索赔相应的违约金吗?
sù qiú chú le tuì huán yā jīn, hái yào suǒ péi xiāng yìng de wéi yuē jīn ma?Yêu cầu ngoài trả lại tiền đặt cọc, có đòi bồi thường tiền vi phạm hợp đồng tương ứng không?
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不租客退房后,房东返还了押金。
zū kè tuì fáng hòu, fáng dōng fǎn huán le yā jīn.Sau khi người thuê trả phòng, chủ nhà đã trả lại tiền đặt cọc.