租金
[zū jīn] [租 金]
tiền thuê
租赁房屋、土地或物品时支付的费用。
下周前必须按时交纳这套房子的租金。
xià zhōu qián bì xū àn shí jiāo nà zhè tào fáng zi de zū jīn.Trước tuần sau phải nộp tiền thuê căn nhà này đúng hạn.
嗯,你觉得哪个区域租金相对合理?
èn, nǐ jué de nǎ gè qū yù zū jīn xiāng duì hé lǐ?Ừ, bạn nghĩ khu vực nào thuê nhà hợp lý hơn?
Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà对啊,租金每月都要付,长期也不划算。
duì a, zū jīn měi yuè dōu yào fù, cháng qī yě bú huá suàn.Đúng vậy, tiền thuê mỗi tháng phải trả, lâu dài không hợp lý.
Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà真的会很难卖吗?我看租金收益率好像挺高的。
zhēn de huì hěn nán mài ma? wǒ kàn zū jīn shōu yì lǜ hǎo xiàng tǐng gāo de.Thật sự sẽ khó bán vậy sao? Tôi thấy tỷ suất sinh lời từ tiền thuê hình như khá cao.
Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓