基金
[jī jīn] [基 金]
quỹ
为特定目的建立的资金
他们成立了一笔专项基金来保护环境。
tā men chéng lì le yì bǐ zhuān xiàng jī jīn lái bǎo hù huán jìng.Họ đã thành lập một quỹ chuyên môn để bảo vệ môi trường.
国债基金风险确实比较低,很适合退休的老人。
guó zhài jī jīn fēng xiǎn què shí bǐ jiào dī, hěn shì hé tuì xiū de lǎo rén.Quỹ trái phiếu chính phủ rủi ro đúng là khá thấp, rất hợp với người già đã nghỉ hưu.
Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐王老师,我刚发了年终奖,正想全拿去买基金呢。
wáng lǎo shī, wǒ gāng fā le nián zhōng jiǎng, zhèng xiǎng quán ná qù mǎi jī jīn ne.Thầy Vương, em vừa nhận tiền thưởng cuối năm, đang tính dồn hết đi mua quỹ đầu tư.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定他喜欢通过购买基金来理财。
tā xǐ huan tōng guò gòu mǎi jī jīn lái lǐ cái.Anh ấy thích quản lý tài chính thông qua việc mua quỹ đầu tư.