基金会
[jī jīn huì] [基 金 会]
quỹ (tổ chức được hỗ trợ bởi một khoản tài trợ)
好,我明天就向基金会提交申请,争取尽早落实预算。
hǎo, wǒ míng tiān jiù xiàng jī jīn huì tí jiāo shēn qǐng, zhēng qǔ jǐn zǎo luò shí yù suàn.Được, ngày mai thầy sẽ nộp đơn lên quỹ, tranh thủ sớm chốt ngân sách.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了他们成立了一个慈善基金会来帮助孤儿。
tā men chéng lì le yí gè cí shàn jī jīn huì lái bāng zhù gū ér.Họ đã thành lập một quỹ từ thiện để giúp đỡ trẻ mồ côi.
他是这个慈善基金会的主要发起人之一。
tā shì zhè ge cí shàn jī jīn huì de zhǔ yào fā qǐ rén zhī yī.Anh ấy là một trong những người khởi xướng chính của quỹ từ thiện này.