基本
[jī běn] [基 本]
cơ bản; nền tảng; chính
最重要、最基础的。
我们要学会基本词语。
wǒ men yào xué huì jī běn cí yǔ.Chúng ta phải học được các từ ngữ cơ bản.
cơ bản; đại thể; hầu như
表示大体上、大部分。
这项工作基本完成了。
zhè xiàng gōng zuò jī běn wán chéng le.Công việc này cơ bản đã hoàn thành.
嗯,老师,我基本适应了。
èn, lǎo shī, wǒ jī běn shì yìng le.Vâng, thưa thầy, cơ bản em đã thích nghi.
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…学习烹饪需要掌握基本的技艺。
xué xí pēng rèn xū yào zhǎng wò jī běn de jì yì.Học nấu ăn cần nắm vững kỹ năng cơ bản.
现在的房东基本上都用网上支付了。
xiàn zài de fáng dōng jī běn shàng dōu yòng wǎng shàng zhī fù le.Chủ nhà bây giờ cơ bản đều dùng thanh toán trên mạng rồi.
Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过