主导【主導】
[zhǔ dǎo] [主 导]
dẫn dắt; vượt trội; thịnh hành
起主要和引领作用的力量。
科技创新在现代经济发展中起主导作用。
kē jì chuàng xīn zài xiàn dài jīng jì fā zhǎn zhōng qǐ zhǔ dǎo zuò yòng.Đổi mới khoa học công nghệ đóng vai trò chủ đạo trong phát triển kinh tế hiện đại.
dẫn dắt; giữ vai trò chi phối
引导事物演变并起决定作用。
本次研发工作由青年团队主导。
běn cì yán fā gōng zuò yóu qīng nián tuán duì zhǔ dǎo.Công tác nghiên cứu phát triển lần này do nhóm trẻ chủ trì.
对,信息学院和文学院都希望在联合课题里占主导份额。
duì, xìn xī xué yuàn hé wén xué yuàn dōu xī wàng zài lián hé kè tí lǐ zhàn zhǔ dǎo fèn é.Đúng vậy, cả viện Công nghệ thông tin lẫn khoa Văn học đều hy vọng chiếm phần chủ đạo trong đề tài liên kết.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…说到底,这不仅是税负问题,而是一场关乎未来主导权的技术迭代竞赛。
shuō dào dǐ, zhè bù jǐn shì shuì fù wèn tí, ér shì yì chǎng guān hū wèi lái zhǔ dǎo quán de jì shù dié dài jìng sài.Nói cho cùng, đây không chỉ là vấn đề gánh nặng thuế, mà là một cuộc chạy đua đổi mới công nghệ liên quan đến quyền chủ đạo tương lai.
Trong bài: Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底虽然前期支出巨大,但长远来看,这能帮我们抢占下一代技术的主导权。
suī rán qián qī zhī chū jù dà, dàn cháng yuǎn lái kàn, zhè néng bāng wǒ men qiǎng zhàn xià yí dài jì shù de zhǔ dǎo quán.Mặc dù chi phí ban đầu khổng lồ, nhưng nhìn về lâu dài, điều này có thể giúp chúng ta giành quyền làm chủ công nghệ thế hệ tiếp theo.
Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn