重心
[zhòng xīn] [重 心]
1.trọng tâm; lõi trung tâm; phần chính
事情的核心或主要部分。
公司决定将下一阶段的工作重心转移到产品研发上。
gōng sī jué dìng jiāng xià yì jiē duàn de gōng zuò zhòng xīn zhuǎn yí dào chǎn pǐn yán fā shàng.Công ty quyết định chuyển trọng tâm công việc giai đoạn tiếp theo sang nghiên cứu và phát triển sản phẩm.
2.trọng tâm (vật lý, hình học)
物体各部分所受重力合力的作用点。
走钢丝的演员必须时刻保持身体的重心。
zǒu gāng sī de yǎn yuán bì xū shí kè bǎo chí shēn tǐ de zhòng xīn.Diễn viên đi trên dây thép phải luôn duy trì trọng tâm cơ thể.
王老师说过,长期接收这类不良刺激,只会不断加重心理负担的。
wáng lǎo shī shuō guo, cháng qī jiē shōu zhè lèi bù liáng cì jī, zhǐ huì bú duàn jiā zhòng xīn lǐ fù dān de.Thầy Vương từng nói, tiếp nhận kích thích tiêu cực này lâu dài chỉ làm gia tăng gánh nặng tâm lý liên tục thôi.
Trong bài: Hội chứng cuộn tin tiêu cực依我拙见,与其一味盲目禁止,倒不如重构考核机制,把评估重心转移到现场答辩上。
yī wǒ zhuō jiàn, yǔ qí yí wèi máng mù jìn zhǐ, dǎo bù rú chóng gòu kǎo hé jī zhì, bǎ píng gū zhòng xīn zhuǎn yí dào xiàn chǎng dá biàn shàng.Theo ý kiến thiển cận của em, thay vì một mực cấm đoán mù quáng, chi bằng tái cấu trúc cơ chế khảo thí, chuyển trọng tâm đánh giá sang bảo vệ trực tiếp.
Trong bài: Dẫn dắt một buổi thảo luận nhóm