主体【主體】
[zhǔ tǐ] [主 体]
1.phần chính; phần lớn; cơ thể
事物的主要部分或核心。
这座大楼的主体结构已经完成了。
zhè zuò dà lóu de zhǔ tǐ jié gòu yǐ jīng wán chéng le.Kết cấu phần chính của tòa nhà này đã hoàn thành rồi.
2.chủ thể (pháp lý, triết học)
具有独立法律地位或认识能力者。
企业是市场经济的重要主体。
qǐ yè shì shì chǎng jīng jì de zhòng yào zhǔ tǐ.Doanh nghiệp là chủ thể quan trọng của nền kinh tế thị trường.
嗯,确实很旧了,但它的主体结构依然非常完整。
èn, què shí hěn jiù le, dàn tā de zhǔ tǐ jié gòu yī rán fēi cháng wán zhěng.Ừm, quả thực rất cũ rồi, nhưng kết cấu chính của nó vẫn vô cùng nguyên vẹn.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必改用地下无盲区感应供电系统,既安全又不伤主体。
gǎi yòng dì xià wú máng qū gǎn yìng gōng diàn xì tǒng, jì ān quán yòu bù shāng zhǔ tǐ.Đổi sang dùng hệ thống cấp điện cảm ứng không điểm mù dưới lòng đất, vừa an toàn vừa không hại kết cấu chính.
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性体育馆主体结构今天正式封顶。
tǐ yù guǎn zhǔ tǐ jié gòu jīn tiān zhèng shì fēng dǐng.Kết cấu chính của nhà thi đấu thể thao hôm nay đã chính thức cất nóc.