客体
[kè tǐ] [客 体]
đối tượng (triết học)
比如让游客体验制作并购买成品,从而实现自负盈亏?
bǐ rú ràng yóu kè tǐ yàn zhì zuò bìng gòu mǎi chéng pǐn, cóng ér shí xiàn zì fù yíng kuī?Ví dụ như cho du khách trải nghiệm chế tác và mua thành phẩm, từ đó tự gánh vác lời lỗ?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得对。当主体与客体完全相融,诗人便能达到物我两忘之境界。
duì. dāng zhǔ tǐ yǔ kè tǐ wán quán xiāng róng, shī rén biàn néng dá dào wù wǒ liǎng wàng zhī jìng jiè.Đúng. Khi chủ thể và khách thể dung hòa trọn vẹn, thi nhân sẽ đạt tới cảnh giới vật ngã lưỡng vong.
Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển对啊,这样做不但能维持生态平衡,而且能让游客体验真正的文化。
duì a, zhè yàng zuò bú dàn néng wéi chí shēng tài píng héng, ér qiě néng ràng yóu kè tǐ yàn zhēn zhèng de wén huà.Đúng vậy, làm thế không những duy trì được cân bằng sinh thái mà còn giúp du khách trải nghiệm văn hóa thực sự.
Trong bài: Tranh luận bảo tồn di sản và du lịch thương mại