客观【客觀】
[kè guān] [客 观]
khách quan; công bằng
不带个人偏见,符合实际
我们要客观地看问题。
wǒ men yào kè guān dì kàn wèn tí.Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.
mặt khách quan; thực tế khách quan
独立于意识之外的存在或实际情况
主观想法必须符合客观。
zhǔ guān xiǎng fǎ bì xū fú hé kè guān.Suy nghĩ chủ quan phải phù hợp với thực tế khách quan.
但里面缺少真实的市场调研数据,不够客观。
dàn lǐ miàn quē shǎo zhēn shí de shì chǎng diào yán shù jù, bú gòu kè guān.Nhưng bên trong thiếu dữ liệu khảo sát thị trường thực tế, không đủ khách quan.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来批评应该客观,不能恶意贬低。
pī píng yīng gāi kè guān, bù néng è yì biǎn dī.Phê bình cần khách quan, không được ác ý chê bai.
对啊,合同里确实有这条客观损坏免责的规定!
duì a, hé tong lǐ què shí yǒu zhè tiáo kè guān sǔn huài miǎn zé de guī dìng!Đúng rồi, trong hợp đồng thực sự có quy định miễn trách nhiệm cho hư hỏng khách quan này!
Trong bài: Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被