客户
[kè hù] [客 户]
khách hàng
商业上指顾客或交易对象
我们要认真对待每一位客户的需求。
wǒ men yào rèn zhēn duì dài měi yí wèi kè hù de xū qiú.Chúng ta cần nghiêm túc đáp ứng nhu cầu của từng khách hàng.
客户数据要到明天下午才能拿到。
kè hù shù jù yào dào míng tiān xià wǔ cái néng ná dào.Dữ liệu khách hàng phải đến chiều mai mới lấy được.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免客户已经订购了下个月的产品。
kè hù yǐ jīng dìng gòu le xià gè yuè de chǎn pǐn.Khách hàng đã đặt mua sản phẩm của tháng sau.
嗯?是发给客户的那份吗?
èn? shì fā gěi kè hù de nà fèn ma?Ừm? Là bản gửi cho khách hàng à?
Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于