用户
[yòng hù] [用 户]
người dùng; khách hàng; thuê bao
使用某种产品或服务的人或机构。
这家公司拥有超过一百万个活跃用户。
zhè jiā gōng sī yōng yǒu chāo guò yì bǎi wàn gè huó yuè yòng hù.Công ty này sở hữu hơn một triệu người dùng hoạt động.
老师,我认为用户理应有权主张被遗忘权。
lǎo shī, wǒ rèn wéi yòng hù lǐ yīng yǒu quán zhǔ zhāng bèi yí wàng quán.Thưa thầy, em cho rằng người dùng nên có quyền đòi quyền được lãng quên.
Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng厂商竟然利用免责声明,把责任全部推给用户。
chǎng shāng jìng rán lì yòng miǎn zé shēng míng, bǎ zé rèn quán bù tuī gěi yòng hù.Nhà sản xuất lại sử dụng điều khoản miễn trừ để đổ toàn bộ trách nhiệm cho người dùng.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免我们收到许多用户的正面回馈。
wǒ men shōu dào xǔ duō yòng hù de zhèng miàn huí kuì.Chúng tôi đã nhận được nhiều phản hồi tích cực từ người dùng.