用
[yòng]
1.sử dụng; tận dụng; phải
使用某物,或表示需要
你用什么写字?
nǐ yòng shén me xiě zì?Bạn dùng gì để viết chữ?
2.dùng (ăn, uống; cách nói lịch sự)
吃或喝的客气说法
请用茶。
qǐng yòng chá.Mời dùng trà.
1.công dụng, tác dụng
作用或功效
你留着它有什么用?
nǐ liú zhe tā yǒu shén me yòng?Bạn giữ nó lại có tác dụng gì?
2.chi phí, khoản chi
需要花费的钱财
我们要节省日常用度。
wǒ men yào jié shěng rì cháng yòng dù.Chúng ta cần tiết kiệm chi phí sinh hoạt hằng ngày.
王老师,我可以用一下电脑吗?
wáng lǎo shī, wǒ kě yǐ yòng yí xià diàn nǎo ma?Thầy Vương, em có thể dùng máy tính một lát không?
Trong bài: Xin phép dùng nhờ máy tính我们要利用周末的时间多看书。
wǒ men yào lì yòng zhōu mò de shí jiān duō kàn shū.Chúng ta nên tận dụng thời gian cuối tuần để đọc sách nhiều hơn.
你知道这里为什么用“得”吗?
nǐ zhī dào zhè lǐ wèi shén me yòng“ de” ma?Em biết tại sao ở đây dùng “得” không?
Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得