用处【用處】
[yòng chu] [用 处]
tính hữu ích; lượng từ: 个 (gè)
可以使用的方面或用途
学习外语在跨国商务交流中有很大的用处。
xué xí wài yǔ zài kuà guó shāng wù jiāo liú zhōng yǒu hěn dà de yòng chu.Học ngoại ngữ có ích lợi rất lớn trong giao tiếp kinh doanh quốc tế.
个
我建议立即建立跨部门联合机制,严格清查并全程追溯兽用处方药。
wǒ jiàn yì lì jí jiàn lì kuà bù mén lián hé jī zhì, yán gé qīng chá bìng quán chéng zhuī sù shòu yòng chǔ fāng yào.Tôi đề xuất lập tức thiết lập cơ chế liên ngành, thanh tra nghiêm ngặt và truy vết toàn bộ quy trình thuốc kê đơn thú y.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致贪图虚荣只会浪得虚名,毫无用处。
tān tú xū róng zhǐ huì làng de xū míng, háo wú yòng chu.Hám hư vinh chỉ rước lấy hư danh, chẳng có ích gì.
所以光靠信贷配额毫无用处,当前关键在财政政策与货币工具必须形成合力协同发力。
suǒ yǐ guāng kào xìn dài pèi é háo wú yòng chu, dāng qián guān jiàn zài cái zhèng zhèng cè yǔ huò bì gōng jù bì xū xíng chéng hé lì xié tóng fā lì.Thế nên chỉ dựa vào hạn ngạch tín dụng thì vô ích, mấu chốt hiện tại là chính sách tài khóa và công cụ tiền tệ phải tạo lực hợp tác cùng hành động.
Trong bài: Phân tích điều hành chính sách tiền tệ vĩ mô