用途
[yòng tú] [用 途]
công dụng; ứng dụng
物品或方法的作用与应用
这台机器的用途非常多。
zhè tái jī qì de yòng tú fēi cháng duō.Chiếc máy này có rất nhiều công dụng.
公园里的大片草地和湿地也是这个用途吧?
gōng yuán lǐ de dà piàn cǎo dì hé shī dì yě shì zhè ge yòng tú ba?Bãi cỏ và vùng đất ngập nước rộng lớn trong công viên cũng là công dụng này phải không ạ?
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…他画画出于爱好,不做商业用途。
tā huà huà chū yú ài hào, bú zuò shāng yè yòng tú.Anh ấy vẽ tranh vì sở thích, không dùng vào mục đích thương mại.
可以设立专门机构审查深度伪造的用途,确保合规。
kě yǐ shè lì zhuān mén jī gòu shěn chá shēn dù wěi zào de yòng tú, què bǎo hé guī.Có thể thành lập cơ quan chuyên trách kiểm tra việc sử dụng công nghệ giả mạo sâu, đảm bảo tuân thủ.
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu