用来
[yòng lái] [用 来]
được dùng để
表示将事物运用在特定目的上。
这种材料常用来制作高质量的家具。
zhè zhǒng cái liào cháng yòng lái zhì zuò gāo zhì liàng de jiā jù.Loại vật liệu này thường được dùng để chế tạo đồ nội thất chất lượng cao.
嗯?这个算法主要是用来做什么的?
èn? zhè ge suàn fǎ zhǔ yào shi yòng lái zuò shén me de?Ừm? Thuật toán này chủ yếu được dùng để làm gì?
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定这间仓库专门用来存放旧图书。
zhè jiān cāng kù zhuān mén yòng lái cún fàng jiù tú shū.Kho hàng này chuyên dùng để lưu trữ sách cũ.
费用大概是多少?主要用来买什么呢?
fèi yòng dà gài shì duō shǎo? zhǔ yào yòng lái mǎi shén me ne?Chi phí khoảng bao nhiêu vậy? Chủ yếu dùng để mua gì thế?
Trong bài: Rủ tham gia câu lạc bộ thể thao