接下来【接下來】
[jiē xià lái] [接 下 来]
1.tiếp theo; sau đó
紧接着某个动作或时间。
接下来做什么?
jiē xià lái zuò shén me?Tiếp theo phải làm gì?
2.đỡ lấy; nhận lấy (từ trên/người khác chuyển xuống)
接住递下或掉下的东西。
他把箱子递过来,我接下来了。
tā bǎ xiāng zǐ dì guò lái, wǒ jiē xià lái le.Anh ấy đưa chiếc hộp sang, tôi đỡ lấy.
谢谢老师,接下来我打算休息几天。
xiè xiè lǎo shī, jiē xià lái wǒ dǎ suàn xiū xi jǐ tiān.Em cảm ơn thầy, sắp tới em định nghỉ ngơi vài ngày.
Trong bài: Dù mệt vẫn hoàn thành dự án · 尽管…还是…好,我已经打开了,接下来点哪里?
hǎo, wǒ yǐ jīng dǎ kāi le, jiē xià lái diǎn nǎ lǐ?Được, mình mở rồi, tiếp theo bấm vào đâu?
Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光祝你在接下来的旅途中一路平安。
zhù nǐ zài jiē xià lái de lǚ tú zhōng yí lù píng ān.Chúc bạn thượng lộ bình an trong chuyến đi sắp tới.
