接
[jiē]
1.nhận; trả lời (điện thoại); gặp hoặc chào đón ai
接受东西、接听电话或迎接人
我去学校接朋友。
wǒ qù xué xiào jiē péng yǒu.Tôi đi đến trường đón bạn.
2.nối, ghép
把分开的东西连起来
把这两根线接起来。
bǎ zhè liǎng gēn xiàn jiē qǐ lái.Nối hai sợi dây này lại.
3.tiếp tục, tiếp lời
紧跟着说或做
他的话还没说完,你别接话。
tā de huà hái méi shuō wán, nǐ bié jiē huà.Anh ấy chưa nói xong, bạn đừng chen lời.
嗯,接到了朋友就给我打电话。
èn, jiē dào le péng yǒu jiù gěi wǒ dǎ diàn huà.Ừ, đón được bạn thì gọi điện thoại cho thầy nhé.
Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu水龙头坏了,请拿个盆来接水。
shuǐ lóng tóu huài le, qǐng ná gè pén lái jiē shuǐ.Vòi nước hỏng rồi, lấy giúp cái chậu ra hứng nước.
王老师,您好!您也来接水吗?
wáng lǎo shī, nín hǎo! nín yě lái jiē shuǐ ma?Thầy Vương, chào thầy! Thầy cũng đến lấy nước ạ?
Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越