递【遞】
[dì]
chuyển giao; truyền lại; giao; (dạng kết hợp) tăng dần; theo thứ tự thích hợp
由这端传到那端;传递
请把那本书递过来。
qǐng bǎ nà běn shū dì guò lái.Xin hãy chuyền cuốn sách đó qua đây.
嗯,送快递的人已经在路上了。
èn, sòng kuài dì de rén yǐ jīng zài lù shang le.Ừm, người giao bưu kiện đã ở trên đường rồi.
Trong bài: Giao hàng nhanh · 能请帮我把这份文件快递去北京。
qǐng bāng wǒ bǎ zhè fèn wén jiàn kuài dì qù běi jīng.Xin hãy giúp tôi chuyển phát nhanh tài liệu này đến Bắc Kinh.
小美,帮我查一下我的快递好吗?
xiǎo měi, bāng wǒ chá yí xià wǒ de kuài dì hǎo ma?Tiểu Mỹ, giúp mình kiểm tra bưu kiện của mình được không?
Trong bài: Giao hàng nhanh · 能