传递【傳遞】
[chuán dì] [传 递]
truyền đạt; chuyển cho người khác; (toán) bắc cầu
由一方递送传给另一方。
运动会上,同学们互相传递接力棒。
yùn dòng huì shàng, tóng xué men hù xiāng chuán dì jiē lì bàng.Trong hội thao, các bạn truyền gậy tiếp sức cho nhau.
朋友建议我领养孤儿,让爱传递。
péng yǒu jiàn yì wǒ lǐng yǎng gū ér, ràng ài chuán dì.Bạn bè đề nghị tôi nhận nuôi trẻ mồ côi, để tình yêu lan tỏa.
奥运火炬在城市街道上传递。
ào yùn huǒ jù zài chéng shì jiē dào shàng chuán dì.Ngọn đuốc Olympic được rước qua các đường phố.
过去人们常用电报传递紧急消息。
guò qù rén men cháng yòng diàn bào chuán dì jǐn jí xiāo xī.Ngày xưa người ta thường dùng điện báo để truyền đi các tin tức khẩn cấp.