传单【傳單】
[chuán dān] [传 单]
tờ rơi; tờ quảng cáo; tờ gấp
用于宣传的纸片
街上发放的传单很多。
jiē shàng fā fàng de chuán dān hěn duō.Nhiều tờ rơi được phát trên phố.
没问题。我建议印传单指导垃圾分类,以免造成二次污染。
méi wèn tí. wǒ jiàn yì yìn chuán dān zhǐ dǎo lā jī fēn lèi, yǐ miǎn zào chéng èr cì wū rǎn.Không thành vấn đề ạ. Em đề xuất in tờ rơi hướng dẫn phân loại rác, để tránh gây ô nhiễm thứ cấp.
Trong bài: Lập kế hoạch giảm rác thải · 以免社区工作人员在门口散发防疫传单。
shè qū gōng zuò rén yuán zài mén kǒu sàn fā fáng yì chuán dān.Nhân viên cộng đồng phát tờ rơi phòng dịch ở cổng.