传达【傳達】
[chuán dá] [传 达]
truyền đạt; chuyển giao; chuyển tiếp
把信息或指示告诉别人
请你把这个通知传达给每位同事。
qǐng nǐ bǎ zhè ge tōng zhī chuán dá gěi měi wèi tóng shì.Xin bạn truyền đạt thông báo này cho từng đồng nghiệp.
truyền đạt; chuyển lời (tin tức, chỉ thị); (phương ngữ) người gác cổng
在门口负责登记和引导来宾的人
他向大家传达了领导的指示。
tā xiàng dà jiā chuán dá le lǐng dǎo de zhǐ shì.Anh ấy truyền đạt chỉ thị của lãnh đạo tới mọi người.
我明白了,我应该放下对字句的执念,优先传达情绪氛围。
wǒ míng bái le, wǒ yīng gāi fàng xià duì zì jù de zhí niàn, yōu xiān chuán dá qíng xù fēn wéi.Em hiểu rồi, em nên buông bỏ sự chấp niệm đối với câu chữ, ưu tiên truyền tải bầu không khí cảm xúc.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……