传言【傳言】
[chuán yán] [传 言]
tin đồn; nghe nói
流传的没有事实根据的消息或话语。
面对网络上的虚假传言,我们要保持理智。
miàn duì wǎng luò shàng de xū jiǎ chuán yán, wǒ men yào bǎo chí lǐ zhì.Đối mặt với những tin đồn giả mạo trên mạng, chúng ta cần giữ lý trí.
truyền lời, chuyển lời
辗转转告或传达话语
他托人传言,希望大家保持冷静。
tā tuō rén chuán yán, xī wàng dà jiā bǎo chí lěng jìng.Anh ấy nhờ người truyền lời, hy vọng mọi người giữ bình tĩnh.
可我不该轻信传言就草率下结论,应该先问清楚。
kě wǒ bù gāi qīng xìn chuán yán jiù cǎo shuài xià jié lùn, yīng gāi xiān wèn qīng chǔ.Nhưng mình không nên tin lời đồn mà kết luận hấp tấp, lẽ ra phải hỏi rõ trước.
Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝嗯,有传言很正常。这次调整的目的是为了整合现有资源,提升整体的业务推进效率。
èn, yǒu chuán yán hěn zhèng cháng. zhè cì tiáo zhěng de mù dì shì wèi le zhěng hé xiàn yǒu zī yuán, tí shēng zhěng tǐ de yè wù tuī jìn xiào lǜ.Ừm, có tin đồn là rất bình thường. Mục đích của lần điều chỉnh này là để tích hợp nguồn lực hiện có, nâng cao hiệu suất thúc đẩy kinh doanh tổng thể.
Trong bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức小美,你看那家科技公司的公关案例了吗?关于他们偷偷收集用户数据的传言越来越多了。
xiǎo měi, nǐ kàn nà jiā kē jì gōng sī de gōng guān àn lì le ma? guān yú tā men tōu tōu shōu jí yòng hù shù jù de chuán yán yuè lái yuè duō le.Tiểu Mỹ, cậu có theo dõi case study xử lý khủng hoảng PR của công ty công nghệ đó không? Tin đồn về việc họ âm thầm thu thập dữ liệu người dùng ngày càng nhiều rồi.
Trong bài: Chiến lược quản trị dư luận trước khủng hoảng hình ảnh thương hiệu · 索性