言
[yán]
từ; ngôn từ; nói
一言为定,谁忘记了谁就要请客。
yì yán wèi dìng, shuí wàng jì le shuí jiù yào qǐng kè.Nhất trí nhé, ai quên thì người đó phải mời cơm.
Trong bài: Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多请不要在别人发言时打断他们。
qǐng bú yào zài bié rén fā yán shí dǎ duàn tā men.Xin đừng ngắt lời người khác khi họ đang phát biểu.
整体而言吧,你内心最看重什么?
zhěng tǐ ér yán ba, nǐ nèi xīn zuì kàn zhòng shén me?Nói chung đi, trong thâm tâm bạn coi trọng điều gì nhất?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说