言语【言語】
[yán yǔ] [言 语]
từ ngữ; lời nói; ngôn ngữ (nói)
说出来的话;言辞。
有些感激的心情,是无法用言语表达的。
yǒu xiē gǎn jī de xīn qíng, shì wú fǎ yòng yán yǔ biǎo dá de.Có những tâm trạng biết ơn không cách nào diễn đạt bằng lời nói.
lên tiếng; nói; mở lời
开口说话;打招呼或回答。
他一个人闷坐在角落里,半天不言语。
tā yí gè rén mēn zuò zài jiǎo luò lǐ, bàn tiān bù yán yǔ.Anh ấy ngồi ủ rũ một mình trong góc, nửa ngày không lên tiếng.
他用虚假的言语欺骗了大家。
tā yòng xū jiǎ de yán yǔ qī piàn le dà jiā.Anh ta dùng những lời lẽ dối trá để lừa dối mọi người.
刚才言语不当,还望您海量包涵。
gāng cái yán yǔ bù dāng, hái wàng nín hǎi liàng bāo hán.Vừa rồi lời lẽ không thoả đáng, mong ngài rộng lòng lượng thứ.
双方的言语冲突导致矛盾进一步激化。
shuāng fāng de yán yǔ chōng tū dǎo zhì máo dùn jìn yí bù jī huà.Xung đột lời nói của hai bên dẫn đến mâu thuẫn càng thêm trầm trọng.