话语【話語】
[huà yǔ] [话 语]
từ ngữ; lời nói; phát ngôn
说出的话或言语表达的内容。
王老师温和的话语,给了备考学生极大的鼓舞与信心。
wáng lǎo shī wēn hé de huà yǔ, gěi le bèi kǎo xué shēng jí dà de gǔ wǔ yǔ xìn xīn.Lời nói ấm áp của thầy Vương mang lại sự khích lệ và tự tin to lớn cho các học viên chuẩn bị thi.
您是说,谁先实现清洁转型,谁就能掌握未来国际贸易规则的话语权?
nín shì shuō, shuí xiān shí xiàn qīng jié zhuǎn xíng, shuí jiù néng zhǎng wò wèi lái guó jì mào yì guī zé de huà yǔ quán?Ý thầy là, bên nào thực hiện chuyển đổi sạch trước, bên đó có thể nắm quyền ăn nói trong quy tắc thương mại quốc tế tương lai?
Trong bài: Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底这句话语法不通,需要改一下。
zhè jù huà yǔ fǎ bù tōng, xū yào gǎi yí xià.Câu này ngữ pháp không thông suốt, cần sửa lại một chút.
对啊,技术标准往往伴随着话语权,谁确立了协议,谁就掌握了数据通道。
duì a, jì shù biāo zhǔn wǎng wǎng bàn suí zhe huà yǔ quán, shuí què lì le xié yì, shuí jiù zhǎng wò le shù jù tōng dào.Đúng thế, tiêu chuẩn kỹ thuật thường gắn liền với quyền phát ngôn, ai thiết lập giao thức thì người đó làm chủ kênh dữ liệu.
Trong bài: Tiêu chuẩn hóa tiền kỹ thuật số CBDC