话语权
[huà yǔ quán] [话 语 权]
khả năng để lên tiếng và được lắng nghe; ảnh hưởng; quyền lực
您是说,谁先实现清洁转型,谁就能掌握未来国际贸易规则的话语权?
nín shì shuō, shuí xiān shí xiàn qīng jié zhuǎn xíng, shuí jiù néng zhǎng wò wèi lái guó jì mào yì guī zé de huà yǔ quán?Ý thầy là, bên nào thực hiện chuyển đổi sạch trước, bên đó có thể nắm quyền ăn nói trong quy tắc thương mại quốc tế tương lai?
Trong bài: Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底对啊,技术标准往往伴随着话语权,谁确立了协议,谁就掌握了数据通道。
duì a, jì shù biāo zhǔn wǎng wǎng bàn suí zhe huà yǔ quán, shuí què lì le xié yì, shuí jiù zhǎng wò le shù jù tōng dào.Đúng thế, tiêu chuẩn kỹ thuật thường gắn liền với quyền phát ngôn, ai thiết lập giao thức thì người đó làm chủ kênh dữ liệu.
Trong bài: Tiêu chuẩn hóa tiền kỹ thuật số CBDC大国必须做到大国责任与名实相符,既要享有话语权,更要切实承担维和与减贫义务。
dà guó bì xū zuò dào dà guó zé rèn yǔ míng shí xiāng fú, jì yào xiǎng yǒu huà yǔ quán, gèng yào qiè shí chéng dān wéi hé yǔ jiǎn pín yì wù.Nước lớn phải đạt được trách nhiệm nước lớn và danh thực tương xứng, vừa hưởng quyền phát biểu, lại càng phải gánh vác thiết thực nghĩa vụ gìn giữ hòa bình và giảm nghèo.
Trong bài: Vận dụng thuyết Chính danh Nho gia vào tái thiết trật tự quốc tế