主权【主權】
[zhǔ quán] [主 权]
chủ quyền
国家独立自主处理内外事务的最高权力
任何国家都必须坚决捍卫本国的领土完整与国家主权。
rèn hé guó jiā dōu bì xū jiān jué hàn wèi běn guó de lǐng tǔ wán zhěng yǔ guó jiā zhǔ quán.Bất kỳ quốc gia nào cũng phải kiên quyết bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia của mình.
如果不借这笔钱,该国下个月就面临主权违约。
rú guǒ bú jiè zhè bǐ qián, gāi guó xià gè yuè jiù miàn lín zhǔ quán wéi yuē.Nếu không vay khoản này, quốc gia đó tháng sau sẽ đối mặt vỡ nợ quốc gia.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下国家的主权和领土完整不容侵犯。
guó jiā de zhǔ quán hé lǐng tǔ wán zhěng bù róng qīn fàn.Chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của quốc gia không được phép xâm phạm.
而且还能降低主权资产被别国控制的地缘风险。
ér qiě hái néng jiàng dī zhǔ quán zī chǎn bèi bié guó kòng zhì de dì yuán fēng xiǎn.Hơn nữa còn có thể giảm thiểu rủi ro địa chính trị khi tài sản chủ quyền bị nước khác kiểm soát.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下