自主权
[zì zhǔ quán] [自 主 权]
khả năng tự đưa ra quyết định
各国必须享有充分自主权,尤其是碳配额初始分配环节。
gè guó bì xū xiǎng yǒu chōng fèn zì zhǔ quán, yóu qí shì tàn pèi é chū shǐ fēn pèi huán jié.Các nước phải có quyền tự chủ đầy đủ, đặc biệt là khâu phân bổ hạn ngạch carbon ban đầu.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới确实,自主权让员工拥有了主人翁意识,自驱力自然就出来了。
què shí, zì zhǔ quán ràng yuán gōng yōng yǒu le zhǔ rén wēng yì shí, zì qū lì zì rán jiù chū lái le.Quả thực, quyền tự chủ khiến nhân viên có được ý thức làm chủ, động lực tự thân tự nhiên sẽ xuất hiện.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝不是不管,而是要充分信任团队,给予自主权,减少微观管理。
bú shì bù guǎn, ér shì yào chōng fèn xìn rèn tuán duì, jǐ yǔ zì zhǔ quán, jiǎn shǎo wēi guān guǎn lǐ.Không phải không quản, mà là phải tin tưởng đội ngũ, trao quyền tự chủ, giảm bớt quản lý vi mô.
Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说