自觉
[zì jué] [自 觉]
có ý thức; nhận thức; tự mình chủ động
自己认识到并主动去做
学习要靠自己自觉。
xué xí yào kào zì jǐ zì jué.Học tập cần dựa vào sự tự giác của bản thân.
tự cảm thấy, tự nhận thấy
自己感觉到
他自觉身体有些不适。
tā zì jué shēn tǐ yǒu xiē bú shì.Anh ấy tự cảm thấy trong người có chút không khỏe.
尊重他们的隐私,反而能让孩子自觉分享日程。
zūn zhòng tā men de yǐn sī, fǎn ér néng ràng hái zi zì jué fēn xiǎng rì chéng.Tôn trọng sự riêng tư của chúng, ngược lại có thể khiến con cái tự giác chia sẻ lịch trình.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而大家都在自觉地维护公共秩序。
dà jiā dōu zài zì jué dì wéi hù gōng gòng zhì xù.Mọi người đều tự giác duy trì trật tự công cộng.
可是,过于强调礼法这种外在约束,难道不会削弱人的道德自觉性吗?
kě shì, guò yú qiáng diào lǐ fǎ zhè zhǒng wài zài yuē shù, nán dào bú huì xuē ruò rén de dào dé zì jué xìng ma?Nhưng mà, quá nhấn mạnh sự ràng buộc bên ngoài như lễ pháp, lẽ nào sẽ không làm suy yếu tính tự giác đạo đức của con người sao?
Trong bài: Tranh luận tư tưởng "Tính ác" của Tuần Tử · 乃