自愿【自願】
[zì yuàn] [自 愿]
tự nguyện
自己愿意,不加勉强
他们都是自愿报名参加这次支教活动的。
tā men dōu shì zì yuàn bào míng cān jiā zhè cì zhī jiào huó dòng de.Họ đều tự nguyện đăng ký tham gia hoạt động dạy học tình nguyện lần này.
对,几大开采国坚持沿用自愿申报,拒绝第三方核查。
duì, jǐ dà kāi cǎi guó jiān chí yán yòng zì yuàn shēn bào, jù jué dì sān fāng hé chá.Đúng vậy, vài nước khai thác lớn kiên quyết dùng chế độ tự nguyện khai báo, từ chối bên thứ ba thẩm tra.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…许多医生自愿前往灾区支援救援。
xǔ duō yī shēng zì yuàn qián wǎng zāi qū zhī yuán jiù yuán.Nhiều bác sĩ đã tự nguyện đến vùng thiên tai để hỗ trợ cứu hộ.
那个过渡安排确实受理了几起案件,但终究只有少数成员自愿加入。
nà ge guò dù ān pái què shí shòu lǐ le jǐ qǐ àn jiàn, dàn zhōng jiū zhǐ yǒu shǎo shù chéng yuán zì yuàn jiā rù.Thỏa thuận chuyển tiếp đó đúng là đã thụ lý vài vụ án, nhưng rốt cuộc chỉ có một số ít thành viên tự nguyện tham gia.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…