志愿【志願】
[zhì yuàn] [志 愿]
nguyện vọng; tham vọng; tình nguyện
志向和愿望。
你的志愿是当老师吗?
nǐ de zhì yuàn shì dāng lǎo shī ma?Nguyện vọng của bạn là làm giáo viên à?
tình nguyện; tự nguyện
出于自愿做某事。
他志愿去偏远山区支教。
tā zhì yuàn qù piān yuǎn shān qū zhī jiào.Anh ấy tình nguyện đến vùng núi xa xôi dạy học.
王老师,我想报名参加志愿者活动。
wáng lǎo shī, wǒ xiǎng bào míng cān jiā zhì yuàn zhě huó dòng.Thầy Vương, em muốn đăng ký tham gia hoạt động tình nguyện.
Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện我知道,之前听其他志愿者介绍过。
wǒ zhī dào, zhī qián tīng qí tā zhì yuàn zhě jiè shào guò.Em biết, trước đây đã nghe các tình nguyện viên khác kể.
Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……我们可以找两位热心的志愿者一起去沟通。
wǒ men kě yǐ zhǎo liǎng wèi rè xīn de zhì yuàn zhě yì qǐ qù gōu tōng.Chúng mình có thể tìm hai tình nguyện viên nhiệt tình cùng đi trao đổi.
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由