志气
[zhì qì] [志 气]
chí khí; ý chí; nghị lực
积极上进的决心与气概
即使生活遇到巨大的困难,年轻人也绝不能丧失志气。
jí shǐ shēng huó yù dào jù dà de kùn nán, nián qīng rén yě jué bù néng sàng shī zhì qì.Dù cuộc sống gặp khó khăn to lớn, người trẻ cũng tuyệt đối không được mất đi nghị lực.
凡有志气的人,都不甘心落后于人。
fán yǒu zhì qì de rén, dōu bù gān xīn luò hòu yú rén.Phàm là người có chí khí thì đều không cam lòng tụt hậu so với người khác.