志愿者【志願者】
[zhì yuàn zhě] [志 愿 者]
tình nguyện viên
自愿贡献时间精力服务社会的人
很多志愿者在学校帮忙。
hěn duō zhì yuàn zhě zài xué xiào bāng máng.Rất nhiều tình nguyện viên đang giúp đỡ ở trường học.
王老师,我想报名参加志愿者活动。
wáng lǎo shī, wǒ xiǎng bào míng cān jiā zhì yuàn zhě huó dòng.Thầy Vương, em muốn đăng ký tham gia hoạt động tình nguyện.
Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện志愿者们在街头分发环保海报。
zhì yuàn zhě men zài jiē tóu fēn fā huán bǎo hǎi bào.Các tình nguyện viên đang phát áp phích bảo vệ môi trường trên đường phố.
我知道,之前听其他志愿者介绍过。
wǒ zhī dào, zhī qián tīng qí tā zhì yuàn zhě jiè shào guò.Em biết, trước đây đã nghe các tình nguyện viên khác kể.
Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……