记者【記者】
[jì zhě] [记 者]
phóng viên; nhà báo; lượng từ: 个 (gè)
从事新闻采访和报道的人。
那名记者在提问。
nà míng jì zhě zài tí wèn.Phóng viên đó đang đặt câu hỏi.
个
高小明,你好!我是校报的记者。非常感谢你接受采访,今天想请教你一些问题。
gāo xiǎo míng, nǐ hǎo! wǒ shì xiào bào de jì zhě. fēi cháng gǎn xiè nǐ jiē shòu cǎi fǎng, jīn tiān xiǎng qǐng jiào nǐ yì xiē wèn tí.Chào Cao Tiểu Minh! Tôi là phóng viên báo trường. Vô cùng cảm ơn bạn đã nhận lời phỏng vấn, hôm nay tôi muốn hỏi bạn một số vấn đề.
Trong bài: Thực hiện một cuộc phỏng vấn thu thập thông tin小美记者好,我们已经了解情况,目前网络安全团队已全面介入排查,绝不推诿责任。
xiǎo měi jì zhě hǎo, wǒ men yǐ jīng liǎo jiě qíng kuàng, mù qián wǎng luò ān quán tuán duì yǐ quán miàn jiè rù pái chá, jué bù tuī wěi zé rèn.Chào phóng viên Tiểu Mỹ, chúng tôi đã nắm bắt tình hình, hiện đội an ninh mạng đã vào cuộc rà soát toàn diện, tuyệt đối không thoái thác trách nhiệm.
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông记者正在访问那位著名的作家。
jì zhě zhèng zài fǎng wèn nà wèi zhù míng de zuò jiā.Phóng viên đang phỏng vấn nhà văn nổi tiếng đó.
