记【記】
[jì]
ghi chép; ghi lại; ghi nhớ
把事情写下来或留在脑中
请记一下。
qǐng jì yí xià.Xin hãy ghi lại.
1.dấu; dấu hiệu
用来识别的标志
请在此处做个记号。
qǐng zài cǐ chù zuò gè jì hào.Hãy đánh dấu ở chỗ này.
2.bài ký; bài ghi chép
记述人物、事情或景物的文章
他写了一篇游记。
tā xiě le yì piān yóu jì.Anh ấy viết một bài du ký.
cú; cái (đếm động tác đánh)
量词,用于打、踢等动作
他挨了一记耳光。
tā āi le yí jì ěr guāng.Anh ấy bị một cái tát.
我都记住了,自己一定能做好。
wǒ dōu jì zhù le, zì jǐ yí dìng néng zuò hǎo.Em đều nhớ rồi, bản thân nhất định có thể làm tốt.
Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng历史上记载了许多有趣的故事。
lì shǐ shàng jì zǎi le xǔ duō yǒu qù de gù shì.Lịch sử ghi chép lại rất nhiều câu chuyện thú vị.
糟了,我今天又忘记带袋子了。
zāo le, wǒ jīn tiān yòu wàng jì dài dài zǐ le.Thôi xong, hôm nay em lại quên mang túi rồi.
Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又