符号【符號】
[fú hào] [符 号]
ký hiệu; dấu; biểu tượng
记号;标记。
请在这个符号后面写下你的名字。
qǐng zài zhè ge fú hào hòu miàn xiě xià nǐ de míng zì.Vui lòng viết tên của bạn vào sau ký hiệu này.
标点符号也是,在这个要求下,一个也不能错。
biāo diǎn fú hào yě shì, zài zhè ge yāo qiú xià, yí gè yě bù néng cuò.Dấu chấm câu cũng vậy, dưới yêu cầu này, một cái cũng không được sai.
Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…好啊,那孤城落日等空间符号,是否也是士人精神流放的政治外化?
hǎo a, nà gū chéng luò rì děng kōng jiān fú hào, shì fǒu yě shì shì rén jīng shén liú fàng de zhèng zhì wài huà?Tuyệt quá, vậy các ký hiệu không gian như cô thành bóng xế liệu có phải là sự ngoại hóa chính trị của nỗi lưu đày tinh thần?
Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển确实如此。官职绝非单纯的权力符号,而是一份必须恪尽职守的伦理承诺。
què shí rú cǐ. guān zhí jué fēi dān chún de quán lì fú hào, ér shì yí fèn bì xū kè jìn zhí shǒu de lún lǐ chéng nuò.Đúng là như vậy. Chức vụ tuyệt đối không đơn thuần là biểu tượng quyền lực, mà là một cam kết luân lý phải tận tụy với chức trách.
Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃