符
[fú]
dấu hiệu; ký hiệu; bùa niệm
你觉得这样做符合仓库的安全规定吗?
nǐ jué de zhè yàng zuò fú hé cāng kù de ān quán guī dìng ma?Em cảm thấy làm như vậy có phù hợp quy định an toàn của kho không?
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……他的表现完全符合公司的要求。
tā de biǎo xiàn wán quán fú hé gōng sī de yāo qiú.Biểu hiện của anh ấy hoàn toàn phù hợp với yêu cầu của công ty.
这些点心味道真好,特别符合我的口味。
zhè xiē diǎn xīn wèi dào zhēn hǎo, tè bié fú hé wǒ de kǒu wèi.Mấy món điểm tâm này vị thật ngon, đặc biệt hợp khẩu vị của mình.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是