迹象【跡象】
[jì xiàng] [迹 象]
dấu hiệu; biểu hiện; dấu vết; chỉ báo
事物显露出的表象或预兆
种种迹象表明,本地经济正在逐步复苏。
zhǒng zhǒng jì xiàng biǎo míng, běn dì jīng jì zhèng zài zhú bù fù sū.Nhiều dấu hiệu cho thấy nền kinh tế địa phương đang dần hồi phục.
瞧见了,不过目前阳光明媚的,丝毫没有要下雨的迹象啊?
qiáo jiàn le, bú guò mù qián yáng guāng míng mèi de, sī háo méi yǒu yào xià yǔ de jì xiàng a?Thấy rồi, nhưng hiện tại trời đang nắng đẹp, không có chút dấu hiệu nào là sắp mưa cả?
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一警员沿街走动,仔细察看可疑迹象。
jǐng yuán yán jiē zǒu dòng, zǐ xì chá kàn kě yí jì xiàng.Nhân viên cảnh sát đi dọc con phố, xem xét kỹ lưỡng các dấu hiệu khả nghi.
对,而且长期加班会侵蚀个人生活。人一旦看不到改善的迹象,就更容易离职。
duì, ér qiě cháng qī jiā bān huì qīn shí gè rén shēng huó. rén yí dàn kàn bú dào gǎi shàn de jì xiàng, jiù gèng róng yì lí zhí.Đúng, hơn nữa tăng ca dài ngày sẽ bào mòn đời sống cá nhân. Một khi không thấy dấu hiệu cải thiện, người ta dễ nghỉ việc hơn.
Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎