迹
[jì]
dấu chân; vết; dấu vết
图像确实非常清晰,连墨迹边缘的晕染都捕捉到了。
tú xiàng què shí fēi cháng qīng xī, lián mò jì biān yuán de yūn rǎn dōu bǔ zhuō dào le.Hình ảnh quả thực rất rõ nét, ngay cả độ nhòe ở rìa nét mực cũng bắt được trọn vẹn.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于他用钢笔写信,字迹非常漂亮。
tā yòng gāng bǐ xiě xìn, zì jì fēi cháng piào liang.Anh ấy dùng bút máy viết thư, nét chữ rất đẹp.
可是古书的墨迹很敏感,扫描光束会不会让颜料褪色?
kě shì gǔ shū de mò jì hěn mǐn gǎn, sǎo miáo guāng shù huì bu huì ràng yán liào tuì sè?Nhưng nét mực của sách cổ rất nhạy cảm, chùm tia quét liệu có làm phai màu phẩm nhuộm không?
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得