痕迹
[hén jì] [痕 迹]
dấu vết; vết tích; vết
事物留下的印迹或迹象
岁月在他的脸上留下了深深的痕迹。
suì yuè zài tā de liǎn shàng liú xià le shēn shēn de hén jì.Thời gian để lại những vết tích sâu sắc trên khuôn mặt anh ấy.
哪怕是复制品,保留岁月痕迹的历史价值也很关键啊。
nǎ pà shì fù zhì pǐn, bǎo liú suì yuè hén jì de lì shǐ jià zhí yě hěn guān jiàn a.Dù là bản sao chép, thì việc giữ lại giá trị lịch sử của vết dấu năm tháng cũng rất then chốt mà.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số版本学的终极价值在于实物载体承载的真实历史痕迹。
bǎn běn xué de zhōng jí jià zhí zài yú shí wù zài tǐ chéng zài de zhēn shí lì shǐ hén jì.Giá trị cứu cánh của bản bản học nằm ở dấu vết lịch sử chân thực do vật mang thực tế gánh vác.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于警察正在仔细辨认现场留下的痕迹。
jǐng chá zhèng zài zǐ xì biàn rèn xiàn chǎng liú xià de hén jì.Cảnh sát đang cẩn thận nhận dạng các dấu vết còn lại tại hiện trường.