遗迹
[yí jì] [遗 迹]
dấu vết; di tích; lịch sử còn sót lại
说得极是。生态旅游绝不能破坏遗迹,必须严格遵循修旧如旧原则。
shuō de jí shì. shēng tài lǚ yóu jué bù néng pò huài yí jì, bì xū yán gé zūn xún xiū jiù rú jiù yuán zé.Nói rất đúng. Du lịch sinh thái tuyệt đối không được phá hoại di tích, phải tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc sửa cũ như cũ.
Trong bài: Bàn phương án bảo tồn quy hoạch đô thị di sản这座城市有诸多历史遗迹。
zhè zuò chéng shì yǒu zhū duō lì shǐ yí jì.Thành phố này có rất nhiều di tích lịch sử.
该省境内拥有丰富的自然资源和历史遗迹。
gāi shěng jìng nèi yōng yǒu fēng fù de zì rán zī yuán hé lì shǐ yí jì.Trong lãnh thổ tỉnh này sở hữu tài nguyên thiên nhiên và di tích lịch sử phong phú.