印
[yìn]
in; đánh dấu; khắc
用油墨等将文字印刷出来。
这张照片印得非常清晰。
zhè zhāng zhào piàn yìn de fēi cháng qīng xī.Bức ảnh này in rất rõ ràng.
1.dấu vết; vết hằn
痕迹。
雪地上留下了清晰的脚印。
xuě dì shàng liú xià le qīng xī de jiǎo yìn.Trên nền tuyết để lại dấu chân rõ ràng.
2.con dấu; ấn chương
图章;印章。
他在合同上面盖了自己的私印。
tā zài hé tong shàng miàn gài le zì jǐ de sī yìn.Anh ấy đóng con dấu cá nhân của mình lên hợp đồng.
小明,这台电脑怎么不能打印?
xiǎo míng, zhè tái diàn nǎo zěn me bù néng dǎ yìn?Tiểu Minh, cái máy tính này sao không thể in được?
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好雪地上留下了一串清晰的脚印。
xuě dì shàng liú xià le yí chuàn qīng xī de jiǎo yìn.Trên nền tuyết để lại một chuỗi dấu chân rõ ràng.
太好了,现在可以正常打印了。
tài hǎo le, xiàn zài kě yǐ zhèng cháng dǎ yìn le.Tốt quá, bây giờ có thể in bình thường rồi.
Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng