复印【複印】
[fù yìn] [复 印]
sao chép; tạo bản sao tài liệu
用机器照原样印制文件等
请帮我复印这张纸。
qǐng bāng wǒ fù yìn zhè zhāng zhǐ.Xin hãy giúp tôi photo tờ giấy này.
哎呀,我的身份证复印件正好带了。
āi yā, wǒ de shēn fèn zhèng fù yìn jiàn zhèng hǎo dài le.May quá, bản sao chứng minh thư em lại mang theo rồi.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu办完后把记录表复印一份给我留底。
bàn wán hòu bǎ jì lù biǎo fù yìn yí fèn gěi wǒ liú dǐ.Làm xong thì photo một bản biên bản cho tôi lưu hồ sơ.
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……