复习【復習】
[fù xí] [复 习]
ôn tập; lượng từ: 次 (cì)
明天考试,快复习吧。
míng tiān kǎo shì, kuài fù xí ba.Mai thi rồi, mau ôn tập đi.
次
不客气,能用就好,快复习吧。
bú kè qì, néng yòng jiù hǎo, kuài fù xí ba.Không có gì, dùng được là tốt rồi, mau ôn tập đi.
Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây他利用工作空隙复习汉语词汇。
tā lì yòng gōng zuò kòng xì fù xí hàn yǔ cí huì.Anh ấy tranh thủ khoảng thời gian rảnh giữa công việc để ôn tập từ vựng tiếng Trung.
老师,我还在复习,有点紧张。
lǎo shī, wǒ hái zài fù xí, yǒu diǎn jǐn zhāng.Thầy ơi, em vẫn đang ôn bài, hơi lo một chút.
Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…